lúng búng

Học thuật
Thân thiện
lúng búng

Miệng cậu bé lúng búng những hạt cơm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ấp úng, nói không rõ ràng, không trôi chảy: Dùng để miêu tả trạng thái nói năng ngập ngừng, khó khăn, phát âm không tiếng.
    • Mồm đầy, miệng chứa đầy một vật : Dùng để miêu tả trạng thái trong miệng chứa quá nhiều thức ăn hoặc vật đó, khiến cho việc nói hoặc cử động miệng trở nên khó khăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa ấp úng):

    • Cậu ấy cứ lúng búng mãi không trả lời được câu hỏi của giáo.
    • Khi bị phỏng vấn đột xuất, anh ta lúng búng vài câu rồi im bặt.
  • Tính từ (nghĩa mồm đầy):

    • Đừng nói chuyện khi mồm còn lúng búng những cơm thế kia.
    • lúng búng cả miệng kẹo, nhai một hồi mới nuốt được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lúng búng lúng bắng": Đây dạng láy âm, nhấn mạnh hơn mức độ ấp úng, vụng về trong lời nói hoặc hành động.
    • ấy cứ lúng búng lúng bắng mãi mới giải thích được sự việc.
  • Dùng để miêu tả âm thanh không rõ ràng phát ra từ miệng khi đang nhai hoặc khi nói không .
    • Từ trong phòng nghe thấy tiếng lúng búng của đứa trẻ đang tập nói.
Biến thể từ gần giấng
  • Lúng túng (tính từ): Chỉ sự bối rối, lúng túng trong hành động, ứng xử nói chung, không chỉ riêng về lời nói.
  • Ấp úng (tính từ): Từ gần nghĩa nhất, chuyên dùng để chỉ trạng thái nói năng không trôi chảy, ngập ngừng.
Từ đồng nghĩa
  • Ấp úng: Nói không trôi chảy, ngắt quãng.
  • Ngập ngừng: Do dự, không dứt khoát khi nói hoặc hành động.
  • Lắp bắp: Nói một cách run run, sợ sệt (thường do cảm xúc mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Trôi chảy: Nói năng lưu loát, mạch lạc.
  • Lưu loát: Nói một cách dễ dàng, rõ ràng thành thạo.
  • Dứt khoát: Nói năng rõ ràng, quả quyết.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn không nên đọi, nói không nên lời: Thành ngữ này có thể dùng để miêu tả chung cho trạng thái vụng về, trong đó bao hàm cả sự lúng búng khi nói năng.
lúng búng

Miệng cậu bé lúng búng những hạt cơm.

  1. t. ấp úng: Lúng búng không nói được. 2. Nói mồm đầy một vật : Mồm lúng búng những cơm.